Bỏ qua, tới nội dung chính

Từ hối tiếng Trung là gì?

Hán Việt từ hối =

词汇cíhuìHSK 4

từ vựng, vốn từ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 词汇

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

词

từcí

từ, từ ngữ; lời

HSK 3
汇

hốihuì

hội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 词汇

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết