Bỏ qua, tới nội dung chính

Triết lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt triết lí =

哲理zhélǐHSK 5

triết lý

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 哲理

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

哲

triếtzhé

khôn, trí tuệ; triết học

HSK 5
理

lílǐ

lý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

HSK 3

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 哲理

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết