Bỏ qua, tới nội dung chính

Thủy quả tiếng Trung là gì?

Hán Việt thủy quả =

水果shuǐguǒHSK 1

trái cây, hoa quả

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 水果

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 水果

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết