Thương khẩu tiếng Trung là gì?
Hán Việt thương khẩu =
伤口shāngkǒuHSK 6
vết thương
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 伤口Từ khác cũng đọc là "thương khẩu"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 伤口
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết