Thịnh hành tiếng Trung là gì?
Hán Việt thịnh hành =
盛行shèngxíngHSK 6
thịnh hành
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 盛行Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 盛行
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết