Bỏ qua, tới nội dung chính

Tham mưu tiếng Trung là gì?

Hán Việt tham mưu =

参谋cānmóuHSK 6

tư vấn; sĩ quan tham mưu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 参谋

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 参谋

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết