Từ vựng tiếng Trung
zhì
duō
móu

Nghĩa tiếng Việt

thông minh và mưu trí

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (nói)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 足: Hình ảnh của một cái chân, thể hiện sự đủ đầy.
  • 智: Kết hợp của 日 (mặt trời) và 知 (biết), thể hiện trí tuệ sáng suốt.
  • 多: Hai ký tự 夕 (buổi tối) chồng lên nhau, thể hiện sự nhiều.
  • 谋: Kết hợp của 讠 (nói) và 某 (một cái gì đó), thể hiện sự tính toán, suy nghĩ chiến lược.

足智多谋 có nghĩa là người có nhiều trí tuệ và khả năng tính toán, suy nghĩ chiến lược.

Từ ghép thông dụng

gòu

đủ

zhì

trí lực

duō

nhiều lần

móulüè

chiến lược