Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng để khen ngợi ai đó thông minh, đầy mưu kế. Thường là bổ ngữ cho danh từ người.
Câu ví dụ
- 他足智多谋
Anh ấy đầy mưu mô, thông minh
- 足智多谋的将军
Đại tướng thông minh, đầy mưu kế
- 需要足智多谋
Cần người đủ trí, nhiều mưu
- 足智多谋的人
Người thông minh, đầy mưu mô
Kết hợp thường gặp
- 足智多谋的
người thông minh, đầy mưu mô
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.