Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhì
duō
móu

Nghĩa tiếng Việt

đủ trí, nhiều mưu, thông minh, đầy mưu mô

Âm Hán Việt

túc trí đa mưu

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi người thông minh, có nhiều mưu kế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

túc trí đa mưu

Từng chữ

  • túcchân thú; đầy đủ
  • trítrí tuệ
  • đanhiều
  • mưulo liệu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để khen ngợi ai đó thông minh, đầy mưu kế. Thường là bổ ngữ cho danh từ người.

Câu ví dụ

  • 他足智多谋Tā zúzhìduōmóu thanh 1

    Anh ấy đầy mưu mô, thông minh

  • 足智多谋的将军zúzhìduōmóu de jiāngjūn thanh 2

    Đại tướng thông minh, đầy mưu kế

  • 需要足智多谋Xūyào zúzhìduōmóu thanh 1

    Cần người đủ trí, nhiều mưu

  • 足智多谋的人zúzhìduōmóu de rén thanh 2

    Người thông minh, đầy mưu mô

Kết hợp thường gặp

  • 足智多谋的zúzhìduōmóu de thanh 2

    người thông minh, đầy mưu mô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.