Từ vựng tiếng Trung
móu*shēng

Nghĩa tiếng Việt

kiếm sống, mưu sinh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

11 nét

Bộ: (sinh, sống)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh kiếm sống khó khăn, phải vất vả làm việc.

Câu ví dụ

  • 他靠卖报纸谋生Tā kào mài bàozhǐ móushēng thanh 1

    Anh ấy kiếm sống bằng bán báo

  • 年轻时去大城市谋生Niánqīng shí qù dàchéngshì móushēng thanh 2

    Lúc trẻ đi thành phố lớn kiếm sống

  • 为了谋生,他什么都做Wèile móushēng, tā shénme dōu zuò thanh 4

    Để kiếm sống, anh ấy làm mọi thứ

Kết hợp thường gặp

  • 谋生手段móushēng shǒuduàn thanh 2

    phương tiện kiếm sống

  • 外出谋生wàichū móushēng thanh 4

    đi xa kiếm sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.