Từ vựng tiếng Trung
móu*shēng

Nghĩa tiếng Việt

kiếm sống

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

11 nét

Bộ: (sinh, sống)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '谋' có bộ '讠' tượng trưng cho lời nói, thể hiện ý định, kế hoạch qua lời nói.
  • Chữ '生' có nghĩa là sinh, sống, thể hiện sự sống và tồn tại.

Cụm từ '谋生' có nghĩa là tìm cách để sống, kiếm sống.

Từ ghép thông dụng

móushēng

kiếm sống

móuhuà

lên kế hoạch

shēngcún

sinh tồn