Tây nam tiếng Trung là gì?
Hán Việt tây nam =
西南xīnánHSK 2
Tây Nam
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 西南Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 西南
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết