Tán phát tiếng Trung là gì?
Hán Việt tán phát =
散发sànfāHSK 6
phân phát
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 散发Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 散发
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết