Bỏ qua, tới nội dung chính

Tâm lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt tâm lí =

心里xīnliHSK 2

trong tâm trí

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 心里

Từ khác cũng đọc là "tâm lí"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1

Luyện viết 心里

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết