Tá khẩu tiếng Trung là gì?
Hán Việt tá khẩu =
借口jièkǒuHSK 5
lời bào chữa; viện cớ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 借口Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 借口
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết