Tá giám tiếng Trung là gì?
Hán Việt tá giám =
借鉴jièjiànHSK 6
tham khảo và rút kinh nghiệm (từ kinh nghiệm của người khác hoặc quá khứ để học hỏi)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 借鉴Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 鉴
Luyện viết 借鉴
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết