Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sa"

Âm sa

莎

sashā

cỏ gấu, củ gấu (dùng làm thuốc)

纱

sashā

sợi vải; lụa mỏng; the, rèm

Từ có chữ 纱

砂

sashā

đá vụn, sỏi vụn; cát, sạn

Từ có chữ 砂

鲨

sashā

cá nhám, cá mập

Từ có chữ 鲨

娑

sasuō

(xem: bà sa 婆娑)

裟

sashā

(xem: ca sa 袈裟)

挲

sasā

vuốt ve, mơn trớn

痧

sashā

bệnh thổ tả

桫

sasuō

(xem: sa la 桫欏,桫椤)

繌

sazōng

猌

鯋

sashā

鯋

蔱

sashā

蔷

Âm sá

诧

sáchà

khoe; lạ lùng; lừa dối

HSK 6

Từ có chữ 诧

肞

sáchā

螞

Âm sạ

乍

sạzhà

mới; thoạt đầu; lúc đầu; đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; lúc; đột ngột

Luyện viết các chữ âm "sa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết