Bỏ qua, tới nội dung chính

Quốc gia tiếng Trung là gì?

Hán Việt quốc gia =

国家guójiāHSK 1

quốc gia, nhà nước

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 国家

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

家

giajiā

nhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

HSK 1

Luyện viết 国家

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết