Phóng xạ tiếng Trung là gì?
Hán Việt phóng xạ =
放射fàngshèHSK 6
phát ra, bức xạ; bức xạ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 放射Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 放射
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết