Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fēngchē

Nghĩa tiếng Việt

cối xay gió; chong chóng

Âm Hán Việt

phong xa

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này chỉ thiết bị dùng sức gió để vận hành hoặc đồ chơi trẻ em

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong xa

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 田野里矗立着几座风车。Tiányě lǐ chùlìzhe jǐzuò fēngchē thanh 2

    Trên cánh đồng sừng sững vài chiếc cối xay gió

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.