Bỏ qua, tới nội dung chính

Phòng ngự tiếng Trung là gì?

Hán Việt phòng ngự =

防御fángyùHSK 6

chiến lược hoặc hành động phòng thủ, chống đỡ sự tấn công từ bên ngoài; thường dùng trong bối cảnh quân sự.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 防御

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

御

ngựyù

ngăn lại, chống lại

HSK 6

Từ có chữ 御

Luyện viết 防御

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết