Phản động tiếng Trung là gì?
Hán Việt phản động =
反动fǎndòngHSK 6
phản động
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 反动Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 反动
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết