Từ vựng tiếng Trung
fǎn*dòng反
动
Nghĩa tiếng Việt
phản động
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
反
Bộ: 又 (lại, thêm lần nữa)
4 nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '反' có bộ '又' chỉ sự lặp lại, mang ý nghĩa phản lại, ngược lại.
- Chữ '动' có bộ '力' chỉ sức mạnh, kết hợp với phần trên chỉ sự chuyển động, hoạt động.
→ Tổng thể '反动' mang ý nghĩa hành động phản kháng, chống lại.
Từ ghép thông dụng
反动派
phe phản động
反动思想
tư tưởng phản động
反动势力
thế lực phản động