pháchpāi
vỗ, đập; tát, vả
Từ có chữ 拍
pháchpī
bổ, bửa ra
pháchpò
vùng tối trên mặt trăng; vía (hồn vía)
Từ có chữ 魄
pháchpà
cái khăn bịt trán
Từ có chữ 帕
(xem: hổ phách 琥珀)
bùm bùm; lốp bốp
(xem: tao phách 糟粕)
pháchbāi
bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.