Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phách"

劈

pháchpī

bổ, bửa ra

HSK 6
魄

pháchpò

vùng tối trên mặt trăng; vía (hồn vía)

HSK 6
帕

pháchpà

cái khăn bịt trán

Từ có chữ 帕

珀

pháchpò

(xem: hổ phách 琥珀)

噼

pháchpī

bùm bùm; lốp bốp

粕

pháchpò

(xem: tao phách 糟粕)

擘

pháchbāi

bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

Luyện viết các chữ âm "phách"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết