Từ vựng tiếng Trung
jīng
xīn
dòng

Nghĩa tiếng Việt

kinh tâm động phách, hồi hộp, rùng rợn

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (mây)

6 nét

Bộ: (ma quỷ)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 惊: ghép từ bộ '忄' (tâm) biểu thị cảm giác và '敬' (kính) chỉ sự kính sợ.
  • 心: là một bộ cơ bản biểu thị trái tim, cảm xúc.
  • 动: ghép từ bộ '云' (mây) biểu thị sự chuyển động và '力' (sức mạnh) chỉ sự di chuyển.
  • 魄: ghép từ bộ '鬼' (ma quỷ) chỉ linh hồn và '白' (trắng) nhấn mạnh sự hiện diện của tinh thần.

惊心动魄: diễn tả cảm giác kinh sợ, rúng động đến tận cùng trái tim và linh hồn.

Từ ghép thông dụng

jīng

ngạc nhiên

xīnqíng

tâm trạng

dòngzuò

động tác

hún

linh hồn