Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bāi擘

Nghĩa tiếng Việt

bẻ, tẽ, tách ra, bửa ra

Âm Hán Việt

phách

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 擘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
17 nét

擘 = 辟 (Tích, biểu âm) + 手 (Thủ, biểu nghĩa: tay); chữ hình thanh. Thành phần 手 cho biết liên quan đến hành động của tay, 辟 cung cấp âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ chỉ hành động dùng tay bẻ, tẽ hoặc phân chia sự vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phách

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa phổ biến: 擘 = 辟 (âm) + 手 (thủ: tay); chữ hình thanh: ngón tay cái (擘) dùng để bẻ (bāi) tách hai vật ra, mạnh nhất trong năm ngón tay.

Gương Hán-Việt

擘 chưa có từ Hán-Việt quen dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 擘 giúp đọc y học TQ: 擘指 (ngón cái), 巨擘 (cự bách: người xuất sắc nhất trong lĩnh vực).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

擘 seal 1
Tiểu triện

擘 là chữ hình thanh: 辟 (tích, biểu âm) + 手 (thủ, biểu nghĩa: tay). Chữ có nghĩa ngón tay cái; và động từ bẻ, xé, tách ra. Có hình tiểu triện.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他用手擘开了面团。tā yòng shǒu bāi kāi le miàntuán. thanh 1

    Anh ấy dùng tay bẻ đôi khối bột.

  • 她是文学界的巨擘。tā shì wénxuéjiè de jùbò. thanh 1

    Cô ấy là cây đại thụ trong giới văn học.

  • 擘指是针灸取穴的重要参考。bò zhǐ shì zhēnjiǔ qǔ xué de zhòngyào cānkǎo. thanh 4

    Ngón cái là tham chiếu quan trọng khi lấy huyệt châm cứu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 掰

    cùng âm bāi, cùng nghĩa bẻ tách: 掰 thông dụng hơn trong văn nói

  • 辟

    辟 là biểu âm của 擘: dễ nhầm khi viết

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.