Từ vựng tiếng Trung
qiú*pāi

Nghĩa tiếng Việt

vợt (cầu-phách: dụng cụ vỗ bóng)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

11 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

球拍 là từ chung cho mọi loại vợt thể thao. Thường thêm tên môn thể thao phía trước để rõ nghĩa: 羽毛球球拍 (vợt cầu lông), 乒乓球球拍 (vợt bóng bàn). Lượng từ dùng 把 (một vợt = 一把球拍).

Câu ví dụ

  • 他买了一支新的羽毛球球拍Tā mǎile yī zhī xīn de yǔmáoqiú qiúpāi thanh 1

    Anh ấy mua một chiếc vợt cầu lông mới

  • 球拍的重量影响击球的力度Qiúpāi de zhòngliàng yǐngxiǎng jīqiú de lìdù thanh 2

    Trọng lượng vợt ảnh hưởng đến lực đánh bóng

  • 她的球拍被风吹走了Tā de qiúpāi bèi fēng chuīzǒu le thanh 1

    Vợt của cô ấy bị gió thổi bay

  • 打网球需要一把好球拍Dǎ wǎngqiú xūyào yī bǎ hǎo qiúpāi thanh 3

    Chơi tennis cần một chiếc vợt tốt

Kết hợp thường gặp

  • 羽毛球球拍yǔmáoqiú qiúpāi thanh 3

    vợt cầu lông

  • 乒乓球球拍pīngpāngqiú qiúpāi thanh 1

    vợt bóng bàn

  • 网球球拍wǎngqiú qiúpāi thanh 3

    vợt tennis

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.