Bỏ qua, tới nội dung chính

Ốc tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt ốc tử =

屋子wūziHSK 3

phòng, căn phòng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 屋子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

屋

ốcwū

nhà; mui xe

HSK 5
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 屋子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết