ốcwū
nhà; mui xe
Từ có chữ 屋
ốcwò
bón, tưới; tốt, màu mỡ
Từ có chữ 沃
ốcō
ờ (thán từ); (xem: y ốc 咿喔)
ốcwù
đồng trắng; mạ bằng đồng trắng
ốcyù
no nê, ăn thoả thích
oxim (hợp chất hữu cơ) (Anh: oxime)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.