Nghênh diện tiếng Trung là gì?
Hán Việt nghênh diện =
迎面yíngmiànHSK 6
ngay trước mặt, hướng thẳng vào mặt; đón thẳng vào, đối diện trực tiếp
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 迎面Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 迎面
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết