Bỏ qua, tới nội dung chính

Náo chung tiếng Trung là gì?

Hán Việt náo chung =

闹钟nàozhōngHSK 4

đồng hồ báo thức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 闹钟

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

钟

chungzhōng

đồng hồ; chuông; giờ, phút (时钟, 分钟)

HSK 1

Luyện viết 闹钟

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết