Bỏ qua, tới nội dung chính

Nại dụng tiếng Trung là gì?

Hán Việt nại dụng =

耐用nàiyòngHSK 6

bền; bền bỉ; dùng lâu.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 耐用

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 耐用

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết