luyệnliàn
lụa trắng; rèn luyện
Từ có chữ 练
luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)
Từ có chữ 炼
cây xoan
luyếnliàn
yêu, thương mến; tiếc nuối
Từ có chữ 恋
luyếnluán
buộc; co lại
thịt thái từng miếng
tươi tắn
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.