Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong công nghệ (chiết xuất) hoặc tư duy (đúc kết).
Câu ví dụ
- 从经验中提炼智慧
Đúc kết trí tuệ từ kinh nghiệm
- 提炼主题
Tinh lọc chủ đề
- 从植物中提炼精华
Chiết xuất tinh hoa từ thực vật
- 提炼观点
Đúc kết quan điểm
- 提炼核心价值
Tinh lọc giá trị cốt lõi
Kết hợp thường gặp
- 提炼精华
chiết xuất tinh hoa
- 提炼金属
tinh luyện kim loại
- 提炼思想
đúc kết tư tưởng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.