Từ vựng tiếng Trung
tí*liàn

Nghĩa tiếng Việt

tinh lọc, chiết xuất, đúc kết (lấy cái tinh hoa)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong công nghệ (chiết xuất) hoặc tư duy (đúc kết).

Câu ví dụ

  • 从经验中提炼智慧Cóng jīngyàn zhōng tíliàn zhìhuì thanh 2

    Đúc kết trí tuệ từ kinh nghiệm

  • 提炼主题Tíliàn zhǔtí thanh 2

    Tinh lọc chủ đề

  • 从植物中提炼精华Cóng zhíwù zhōng tíliàn jīnghuá thanh 2

    Chiết xuất tinh hoa từ thực vật

  • 提炼观点Tíliàn guāndiǎn thanh 2

    Đúc kết quan điểm

  • 提炼核心价值Tíliàn héxīn jiàzhí thanh 2

    Tinh lọc giá trị cốt lõi

Kết hợp thường gặp

  • 提炼精华tíliàn jīnghuá thanh 2

    chiết xuất tinh hoa

  • 提炼金属tíliàn jīnshǔ thanh 2

    tinh luyện kim loại

  • 提炼思想tíliàn sīxiǎng thanh 2

    đúc kết tư tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.