loạnluàn
lẫn lộn; rối; phá hoại
Từ có chữ 乱
頠
loanwān
cong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng
Từ có chữ 弯
vịnh biển; chỗ ngoặt trên sông, khuỷu sông
Từ có chữ 湾
loanluán
núi quanh co nối liền nhau
chim phượng cái; cái chuông nhỏ
cái chuông
đẻ sinh đôi
Từ có chữ 孪
cây loan; tròn xoe; hai góc miệng chuông
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)
hình ảnh
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.