Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "loạn"

Âm loạn

Âm loan

弯

loanwān

cong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng

HSK 5
湾

loanwān

vịnh biển; chỗ ngoặt trên sông, khuỷu sông

HSK 6

Từ có chữ 湾

峦

loanluán

núi quanh co nối liền nhau

鸾

loanluán

chim phượng cái; cái chuông nhỏ

銮

loanluán

cái chuông

孪

loanluán

đẻ sinh đôi

Từ có chữ 孪

栾

loanluán

cây loan; tròn xoe; hai góc miệng chuông

滦

loanluán

sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)

羉

loanluán

hình ảnh

Luyện viết các chữ âm "loạn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết