Từ vựng tiếng Trung
luán*shēng

Nghĩa tiếng Việt

sinh đôi

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

10 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '孪' có bộ '子' mang ý nghĩa về con cái, liên quan đến trẻ em, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa ghép đôi.
  • Chữ '生' biểu thị cho sự sinh sôi, phát triển.

Kết hợp lại, '孪生' có nghĩa là sinh đôi.

Từ ghép thông dụng

luánshēngxiōng

anh em sinh đôi

luánshēngjiěmèi

chị em sinh đôi

luánshēng

con sinh đôi