Bỏ qua, tới nội dung chính

Lí đầu tiếng Trung là gì?

Hán Việt lí đầu =

里头lǐtouHSK 2

bên trong

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 里头

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 里头

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết