Từ vựng tiếng Trung
hòu*tou

Nghĩa tiếng Việt

phía sau

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '后' có '口' (miệng) và phần trên gợi nhớ đến một người đứng phía sau hoặc sau một cái miệng.
  • Chữ '头' có '大' (to lớn) chỉ sự quan trọng, và phần trên chỉ phần đầu của cơ thể.

Cụm từ '后头' có nghĩa là phía sau hoặc phần sau trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

hòutiān

ngày kia

zuìhòu

cuối cùng

tóu

tóc