Từ vựng tiếng Trung
lǎo*tóur*

Nghĩa tiếng Việt

Ông già, người đàn ông lớn tuổi

5 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (trang)

5 nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

老头儿 (lǎotóur) là từ dùng để chỉ người đàn ông lớn tuổi, mang sắc thái thân mật, không trang trọng. Đây là dạng 儿化音 (erhua) của 老头. Trong văn nói Bắc Kinh, từ này rất phổ biến. Nên dùng cẩn thận vì có thể mang sắc thái thiếu tôn trọng nếu dùng với người không quen thân.

Câu ví dụ

  • 公园里有很多老头{儿}在打太极。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō lǎotóur zài dǎ tàijí. thanh 1

    Trong công viên có nhiều ông già đang tập Thái cực quyền.

  • 那个老头{儿}每天都来这里钓鱼。Nàge lǎotóur měi tiān dōu lái zhèlǐ diàoyú. thanh 4

    Ông già đó mỗi ngày đều đến đây câu cá.

  • 我家隔壁住着一个和蔼的老头{儿}。Wǒ jiā gébì zhùzhe yī gè hé'ǎi de lǎotóur. thanh 3

    Ở cạnh nhà tôi sống một ông già hiền lành.

Kết hợp thường gặp

  • 小老头{儿}xiǎo lǎotóur thanh 3

    ông già nhỏ, ông già nhỏ bé

  • 倔老头{儿}juè lǎotóur thanh 4

    ông già bảo thủ

  • 老头子lǎotóuzi thanh 3

    ông già (khác với老头儿)

  • 老头{儿}乐lǎotóur lè thanh 3

    vui vẻ của người già

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.