Bỏ qua, tới nội dung chính

Kỳ dư tiếng Trung là gì?

Hán Việt kỳ dư =

其余qíyúHSK 4

phần còn lại, những người/việc khác

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 其余

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

余

dưyú

thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 其余

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết