Kiều khí tiếng Trung là gì?
Hán Việt kiều khí =
娇气jiāoqìHSK 6
tính hay nhõng nhẽo, mong manh, không chịu được khó khăn; thường chỉ người dễ phàn nàn, cần được chiều chuộng quá mức.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 娇气Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 娇
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 娇气
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết