Kiến giải tiếng Trung là gì?
Hán Việt kiến giải =
见解jiànjiěHSK 6
quan điểm, ý kiến, nhận thức (về một vấn đề, thường sâu sắc và cá nhân)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 见解Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 见解
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết