Khuy tổn tiếng Trung là gì?
Hán Việt khuy tổn =
亏损kuīsǔnHSK 6
lỗ vốn, thâm hụt (doanh nghiệp hoặc tài chính bị mất tiền, chi vượt thu)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亏损Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 亏损
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết