Bỏ qua, tới nội dung chính

Không động tiếng Trung là gì?

Hán Việt không động =

空洞kōngdòngHSK 6

trống rỗng, thiếu nội dung thực chất; hoặc hang rỗng, lỗ hổng trong vật thể.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 空洞

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

空

khôngkōng

trống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

HSK 3
洞

độngdòng

hang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu

HSK 5

Luyện viết 空洞

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết