Hoành quan tiếng Trung là gì?
Hán Việt hoành quan =
宏观hóngguānHSK 6
góc nhìn tổng thể, ở tầm rộng và bao quát; đối lập với vi mô (微观). Thường dùng trong kinh tế và khoa học.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宏观Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 宏
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 宏观
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết