hoànhhéng
cân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành
Từ có chữ 衡
ngang
Từ có chữ 横
hoànhhóng
to tát, rộng rãi
Từ có chữ 宏
rộng lớn; đo lường
cổng xóm
tua quai mũ
hoànhhōng
tháng sáu
筭
hoanhhōng
nổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng
Từ có chữ 轰
tiếng động lớn
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.