Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hoành"

Âm hoành

衡

hoànhhéng

cân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

HSK 5
宏

hoànhhóng

to tát, rộng rãi

HSK 6
竑

hoànhhóng

rộng lớn; đo lường

闳

hoànhhóng

cổng xóm

纮

hoànhhóng

tua quai mũ

鍧

hoànhhōng

tháng sáu

紭

hoànhhóng

筭

Âm hoanh

轰

hoanhhōng

nổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng

HSK 6
訇

hoanhhōng

tiếng động lớn

Luyện viết các chữ âm "hoành"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết