Bỏ qua, tới nội dung chính

Hải để tiếng Trung là gì?

Hán Việt hải để =

海底hǎidǐHSK 6

đáy biển, dưới lòng đại dương

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 海底

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 海底

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết