Đồng ý tiếng Trung là gì?
Hán Việt đồng ý =
同意tóngyìHSK 3
đồng ý, tán thành; có cùng ý kiến hoặc quan điểm với người khác
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 同意Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 同意
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết