Bỏ qua, tới nội dung chính

Điêu khắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt điêu khắc =

雕刻diāokèHSK 6

nghệ thuật chạm trổ, khắc hình lên gỗ, đá, kim loại hoặc các vật liệu cứng khác

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 雕刻

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

雕

điêudiāo

chim diều hâu, con kên kên

HSK 6

Từ có chữ 雕

Luyện viết 雕刻

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết