Bỏ qua, tới nội dung chính

Diễn dịch tiếng Trung là gì?

Hán Việt diễn dịch =

演绎yǎnyìHSK 6

diễn dịch

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 演绎

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

演

diễnyǎn

diễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

HSK 4
绎

dịchyì

gỡ mối nợ; liền

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 演绎

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết