Bỏ qua, tới nội dung chính

Điền dã tiếng Trung là gì?

Hán Việt điền dã =

田野tiányěHSK 5

cánh đồng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 田野

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

田

điềntián

ruộng, đồng

HSK 6

Luyện viết 田野

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết