Bỏ qua, tới nội dung chính

Địa chấn tiếng Trung là gì?

Hán Việt địa chấn =

地震dìzhènHSK 5

động đất

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 地震

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

震

chấnzhèn

rung, chấn động; động đất (地震); quẻ Chấn

HSK 5

Luyện viết 地震

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết