Bỏ qua, tới nội dung chính

Đạp thực tiếng Trung là gì?

Hán Việt đạp thực =

踏实tāshiHSK 6

vững vàng, yên tâm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 踏实

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

踏

đạptà

đạp, dẫm lên; tại chỗ, hiên trường

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 踏实

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết